Nguyễn Văn Lang
Đang làm việcCó HĐLĐ- Mã
- HSS00008
- Chức vụ
- Chỉ huy khu vực
- Pháp nhân
- HSS
- Ngày vào
- 01/03/2023
- Phụ trách
- 3 dự án
- Tài khoản
- Quản lý đội
Vị trí làm việc · mỗi vị trí một dòng trên bảng công, giờ chuẩn và tăng ca tính riêng
| Dự án | Loại | Giờ/ca | Chế độ ngày công | Giờ chuẩn T08 | Từ ngày | Đến ngày | Lương căn bản | Mức KPI | Chuyên cần | Trách nhiệm | Cơm, ĐT | Sửa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CHỈ HUY KHU VỰC CHKV | Chính | 8 | Văn phòng (23,5 ngày) | 188 | 01/03/2023 | — | 5.500.000 | 500.000 | 200.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| C/C TÂN TẠO CCTT | Tăng cường | 12 | Cả tháng (31 ngày) | 372 | 01/06/2025 | — | 4.600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 | 0 | |
| KHO J&T W6 J&T W6 | Tăng cường | 12 | Cả tháng (31 ngày) | 372 | 15/07/2026 | — | 5.000.000 | 0 | 200.000 | 0 | 0 |
Thay đổi mức lương áp dụng cho tháng đang mở (08/2026), không đổi tháng đã chốt. Mọi lần sửa ghi nhật ký.
Lương đóng BHXH
Có đóng BHXHđ
Để trống = bằng lương căn bản vị trí chính (5.500.000 đ). BHXH tháng 08: 10,5% × 5.500.000 = 577.500 đ.
Thu nhập tháng 08 theo vị trí
Tạm tính| Vị trí | Giờ | Thu nhập |
|---|---|---|
| CHỈ HUY KHU VỰC | 180 / 188 | 7.362.000 |
| C/C TÂN TẠO | 60 / 372 | 948.000 |
| KHO J&T W6 | 48 / 372 | 736.000 |
| Tổng thu nhập (làm tròn nghìn) | 288 | 9.046.000 |